Chào mừng quý vị đến với website của Trường THCS Bình Thạnh Trung
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
bo de thi hoc sinh gioi THCS

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Văn Mến (trang riêng)
Ngày gửi: 07h:13' 18-06-2008
Dung lượng: 258.0 KB
Số lượt tải: 195
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Văn Mến (trang riêng)
Ngày gửi: 07h:13' 18-06-2008
Dung lượng: 258.0 KB
Số lượt tải: 195
Số lượt thích:
0 người
Phòng GD-ĐT huyện LấpVò
Trường THCS Bình Thạnh Trung
----(((----
Cộng Hoà Xã Hội Chủ Nghĩa Việt Nam
Độc Lập - Tự Do - Hanh Phúc
Đề 1: ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI VÒNG HUYỆN
MÔN THI : HOÁ HỌC
THỜI GIAN : 150 PHÚT
PHẦN LÝ THUYẾT TRẮC NGHIỆM: 5Đ
Câu 1: Người ta điều chế axít sunfuríc từ nguyên liêu gì ? 0,5đ
a. FeS2 b. SO2 c. Quặng
Câu 2: Hãy xác định CTHH của SxOy biết O chiếm 60% 1đ
a. SO2 b. SO3 c. SO
Câu 3: Trong dd có thể tồn tại những cặp chất nào sau đây: 0,5đ
a. CuSO4 với Ca(OH)2 b. NaCl với Pb(NO3)2 c. KNO3 với BaCl2
Câu 4: Loại phân bón hoá học nào có hàm lượng N trong phân là 21% 1đ
a. Đạm 1 lá b. Đạm 2 lá c. Urê
Câu 5: Tiến hành phân huỹ 25g CaCO3 thu được 10.5g CaO. Vậy hiệu suất của phản ứng là :1đ
a. 90% b. 85% c. 80% d. 75%
Câu 6: Cần phải trộn bao nhiêu ml dd NaCl 2M với 250ml dd NaCl 1.5M để được dd NaCl 1,75M 1đ
a. 150ml b. 250ml c. 350ml d. 450ml
PHẦN TỰ LUẬN: 15Đ
Bài 1: Viết phương trình phản ứng thực hiện sơ đồ biến hoá sau 3đ
Fe2(SO4)3 Fe(OH)3
FeCl3.
Bài 2: 4đ
Viết CTHH của 2 hợp chất có 4 nguyên tố phi kim 0,5đ.
Viết 4 phản ứng tạo thành NaOH . 2đ
Hoàn thành các phản ứng sau: 1,5đ
MnO2 + HCl
Fe3O4 + H2
CaCO3 + . . . . . . . . . . . . CaCO3 + H2O
Bài 3: Chỉ dùng quỳ tín hãy nhận biết 4 lọ hoá chất mất nhản sau: 2đ
H2SO4, HCl, Ba(NO3)2, NaCl.
Bài 4: 3đ
Hoà tan hoàn toàn 27,4 gam một hỗn hợp gồm M2CO3 và MHCO3 ( M là kim loại kiềm) bằng 500ml dd HCL 1M thấy có thoát ra 6,72 lít CO2 ở đktc. Để trung hoà hết lượng Axít dư phải dùng 50ml dd NaOH 2M.
Xác đinh CTHH của kim loại M.
Tính thành phần % khối lượng của 2 muối trong hỗn hợp ban đầu
Bài 5: 3đ.
Cho một thỏi nhôm vào 500ml dd CuSO4 1M sau một thời gia vợt ra sấy nhẹ thấy khối lượng thỏi nhôm tăng lên 13,8 gam. Lấy dd sau khi vớt thỏi nhôm ra cho tác dụng với 460ml dd NaOH 2,5M. thấy xuất hiện kết tủa
Viết các phương trình phản ứng xãy ra.
Tính khối lượng nhôm đã tham gia phản ứng.
Tính khối lượng kết tủa thu được.
(067.844669
Phòng GD-ĐT huyện LấpVò
Trường THCS Bình Thạnh Trung
----(((----
Cộng Hoà Xã Hội Chủ Nghĩa Việt Nam
Độc Lập - Tự Do - Hanh Phúc
Đề 2: ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI VÒNG HUYỆN
MÔN THI : HOÁ HỌC
THỜI GIAN : 150 PHÚT
Câu hỏi:
CÂU 1: Xác định số mol của 4.515.1023 phân tử Na2O. Trong 4.515.1023 phân tủ Na2O có bao nhiêu gam Na ( 2 điểm )
CÂU 2: Chỉ dùng quì tím hãy nhận biết 6 lọ hoá chất sau: ( 3 điểm )
Ba(OH)2 , HCl, AgNO3 , Na2SO4 , NH4Cl , NaNO3
CÂU 3:
a. Bằng 4 cách khác nhau hãy điều chế NaOH. ( 1 điểm )
b. Viết 4 công thức hoá học của 4 hợp chất có cấu tạo từ 4 nguyên tố (1đ)
CÂU 4: Tinh thể Đồng Sunfat ngậm nước có Công Thức CuSO4 . nH2O . Trong đo Cu chiếm 25.6 % về khối lượng có công thức đúng là : ( 1 điểm )
a. CuSO4 . 2H2O b. CuSO4 . 3H2O
c. CuSO4 . 4H2O d. CuSO4 . 5H2O
CÂU 5: Thực hiện chuổi phản ứng sau: ( 4 điểm )
Al2(SO4) 3 Al(OH) 3 Al2O3 Al
. Fe2 (SO4) 3 FeCl2
Fe (Fe3O4
FeCl3 Fe
CÂU 6: (4 điểm) Cho H2SO4 dư tác dụng với hỗn hợp (Mg và Fe ) thì thu được 2,016 lít khí H2 Ở (ĐKTC) . mặc khác nếu cho hỗn hợp trên tác dụng với dd FeSO4 dư thì khối lượng hỗn hợp tăng lên 1,68g .
Viết các phương trình phản ứng xảy ra.
Tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp.
CÂU 7: (4 điểm) Cho 7,8g hh gồm Al và 1 kim loại (chưa biết hoá trị) đứng trước H2.Cho hổn hợp tác dụng hết dung dịch H2SO4 1M thì thấy tốn 400ml dd H2SO4 1M . Mặt khác cho cùng lượng hỗn hợp trên tác dụng với NaOH dư thấy còn 2,4g chất rắn.
Viết các phương trình phản ứng xãy ra.
Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp.
Xác định M.
(067.844669
Phòng GD-ĐT huyện LấpVò
Trường THCS Bình Thạnh Trung
----(((----
Cộng Hoà Xã Hội Chủ Nghĩa Việt Nam
Độc Lập - Tự Do - Hanh Phúc
Đề 3: ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI VÒNG HUYỆN NĂM 2003
MÔN THI : HOÁ HỌC
THỜI GIAN : 150 PHÚT
A. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN : 5 điểm
Câu 1 : (1 điểm)
Trong hợp chất khí hidrô của nguyên tố R có hoá trị IV ,Hidrô chiếm 25% về khối lượng nguyên tố đó là :
a. lưu huỳnh b. oxi c. cacbon d. clor e. Nitơ
Câu 2 : (1 điểm )
Phân urê chứa 46% Nitơ công thức hoá học là :
a. NH4NO3 b. NH4Cl c. (NH4)2SO4 d. (NH2)2CO
Câu 3 : (1 điểm )
Trong dung dịch có thể đồng thời tồn tại các cặp chất nào sau đây :
a. Na2S + HCl b. CuCl2 + NaOH c. K2SO4 + BaCl2.
d. Na2SO4 + KNO3. e .Na + H2SO4. f FeCl3 + AgNO3.
Câu 4: (1 điểm)
Từ 80 tấn quặng Pirit chứa 40 % lưu huỳnh. Sản xuất được 92 tấn axit Sunfuric. Hiệu suất phản ứng là:
a. 92,88% b. 94,01% c. 93,1% d. 92,5% e. 93,88%
Câu 5: (1 điểm)
Cần phải trộn bao nhiêu gam NaCl 20% với 400g dd NaCl 15% để được dd NaCl 16%
a. 102g dd NaCl 20% b. 100g dd NaCl 20% c. 101g dd NaCl 20% d. 100,3g dd NaCl 20% e. 99g dd NaCl 20% f. 103g dd NaCl 20%
B. PHẦN TỰ LUẬN:
Câu 1: Viết các phương trình hoá học thể hiện sự chuyển hoá theo sơ đồ sau:
A D E
C C
B F
Biết A là 1 kim loại thông dụng có màu trắng bạc, nặng thường thể hiện hai hoá trị trong các hợp chất. B là một phi kim điển hình, là chất khí màu lục. C, D, E và F là những hợp chất khác nhau, trong đó C và D là cùng loại chất.
Câu 2: (1 điểm) Bằng biện pháp hoá học hãy nhận biết 5 dd đựng trong 5 lọ mất nhãn sau:
K2SO4 , NaCl, NaOH, HCl, H2SO4.
Câu 3: (2,5 điểm) Cho 10g Hỗn hợp gồm Al, Cu, Mg vào dd HCl có dư thì thu được 11,98 lít khí Hidro ở điều kiện tiêu chuẩn và 0,31 gam một chất không tan
Xác định Thành phần % về khối lượng các kim loại trong hợp kim
Câu 4: (2 điểm) Nhúng cây đinh sắt sạch nặng 7,8g vào dd CuSO4 . sau một thời gian lấy ra khỏi dd cân lại thấy đinh sắt có khối lượng là 8,2g
Viết PTHH xãy ra và tính khối lượng đồng đã bám vào cây đinh sắt.
Tính khối lượng sắt đã tham gia phản ứng.
Tính số mol muối sắt tạo thành sau phản ứng.
Câu 5: (3,5 điểm)
Hoà tan 31 g Na2O vào nước , thêm nước cho đủ 1 lít dd. Chia dd ra làm 2 phần bằng nhau.
tính thể tích dd Fe(2SO4)3 0,5M đủ để tác dụng hết với phần thứ nhất. Tính nồng độ mol/l của chất tan trong dd sau PƯ.
Tính thể tích dd H2SO4 20% cho vào phần thứ 2 để thu được muối trung hoà. Tính khối lượng muối thu được.
Câu 6: (1 điểm) Viết KHHH của các NTHH trong chu kỳ 3 theo trình tự khối lượng nguyên tử tăng dần. Viết CTHH các Oxit của chúng và chỉ ra rằng hoá trị các nguyên tố đó thay đổi theo một trình tự nhất định.
Câu 7: (3 điểm) Hổn hợp kim loại ( Al , Mg ) được hoà tan bằng dd HCl thì thu được 4,48 lít khí Hidro ở ĐKTC, cũng lượng HH trên cho tác dụng với dd NaOH dư thì thu được 3,36 lít khí Hidro thoát ra ở ĐKTC.
Tính số gam mỗi kim loại.
Tính khối lượng dd HCl 14,6% hoà tan hết lượng hỗn hợp trên.
(067.844669
Phòng GD-ĐT huyện LấpVò
Trường THCS Bình Thạnh Trung
----(((----
Cộng Hoà Xã Hội Chủ Nghĩa Việt Nam
Độc Lập - Tự Do - Hanh Phúc
Đề 4: ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI VÒNG HUYỆN
MÔN THI : HOÁ HỌC
THỜI GIAN : 150 PHÚT
PHẦN LÝ THUYẾT TRẮC NGHIỆM: 5Đ
Câu 1: Kim loại nào sau đây được dùng nhiều trong công nghiệp vủ trụ ? 0,5đ
a. Fe b. Zn c. Al
Câu 2: Hãy xác định CTHH của H với nguyên tố A (II) biết H chiếm 11,11% 1đ
a. C b. O c. S
Câu 3: Trong dd có thể tồn tại những cặp chất nào sau đây: 0,5đ
a. NaNO3 với CuCl2 b. HCl với Pb(NO3)2 c. Na2CO3 với BaCl2
Câu 4: Hợp kim nào của sắt có hàm lượng C trong hợp kim là dưới 2% 1đ
a. Thép b. Gang c. Inox
Câu 5: Tiến hành phản ứng hợp nước của 3,36lít H2 ở đktc với O2 dư thu được 2,16g H2O. Vậy hiệu suất của phản ứng là :1đ
a. 90% b. 85% c. 80% d. 75%
Câu 6: Cần phải trộn bao nhiêu gam dd CuCl2 10% với 200g dd CuCl2 25% để được dd CuCl2 20% : 1đ
a. 100g b. 200g c. 300g d. 400g
PHẦN TỰ LUẬN: 15Đ
Bài 1: Viết phương trình phản ứng thực hiện sơ đồ biến hoá sau 3đ
Cu CuO CuCl2
CuSO4.
Bài 2: 4đ
Viết các phương trình phản ứng điều chế H2SO4 từ quặng Pirit sắt 1,5đ.
Viết 4 phản ứng tạo thành NaOH . 2đ
Hoàn thành các phản ứng sau: 1,5đ
NaCl + H2O
Al + NaOH + H2O
CuO + . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . + CO2
Bài 3: Chỉ dùng một loại hoá chất hãy nhận biết 4 lọ hoá chất mất nhản sau: 2đ
HNO3, H2SO4, NH4Cl, (NH4)2SO4 .
Bài 4: 3đ
Nhúng một thanh Kẽm vào 150ml dd M(NO3)y 1M đến khi phản ứng xãy ra hoàn toàn lấy thanh kẽm ra cân lại thấy khối lượng thanh kẽm giảm 1,35g.
Lấy dd Sau phản ứng cho tác dụng với một lượng vừa đủ NaOH đến khi phản ứng xãy ra hoàn toàn thu được một kết tủa. Nung kết tủa đến khối lượng không đổi thu được mg chất rắn. Cho mg chất rắn trên tác dụng với khí H2 sau khi phản ứng kết thúc thấy chất rắn còn m1 gam.
Viết các phương trình phản ứng xãy ra.
Xác đinh CTHH của M(NO3)y.
Xác đinh giá trị của m và m1.
Tính thể tích khí H2 cần dùng ở đktc.
Bài 5: 3đ.
Hoà tan hoàn toàn 51,3g Ba(OH)2 vào nước thu được 600ml dd A. Chia A làm 2 phần bằng nhau.
Phần 1: Cho tác dụng với 200ml dd K2SO4 0,5M. Tính khối lượng kết tủa thu được và xác định nồng độ mol/lít của các chất trong dd sau phản ứng.
Phần 2: Cho tác dụng với 127g d
Trường THCS Bình Thạnh Trung
----(((----
Cộng Hoà Xã Hội Chủ Nghĩa Việt Nam
Độc Lập - Tự Do - Hanh Phúc
Đề 1: ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI VÒNG HUYỆN
MÔN THI : HOÁ HỌC
THỜI GIAN : 150 PHÚT
PHẦN LÝ THUYẾT TRẮC NGHIỆM: 5Đ
Câu 1: Người ta điều chế axít sunfuríc từ nguyên liêu gì ? 0,5đ
a. FeS2 b. SO2 c. Quặng
Câu 2: Hãy xác định CTHH của SxOy biết O chiếm 60% 1đ
a. SO2 b. SO3 c. SO
Câu 3: Trong dd có thể tồn tại những cặp chất nào sau đây: 0,5đ
a. CuSO4 với Ca(OH)2 b. NaCl với Pb(NO3)2 c. KNO3 với BaCl2
Câu 4: Loại phân bón hoá học nào có hàm lượng N trong phân là 21% 1đ
a. Đạm 1 lá b. Đạm 2 lá c. Urê
Câu 5: Tiến hành phân huỹ 25g CaCO3 thu được 10.5g CaO. Vậy hiệu suất của phản ứng là :1đ
a. 90% b. 85% c. 80% d. 75%
Câu 6: Cần phải trộn bao nhiêu ml dd NaCl 2M với 250ml dd NaCl 1.5M để được dd NaCl 1,75M 1đ
a. 150ml b. 250ml c. 350ml d. 450ml
PHẦN TỰ LUẬN: 15Đ
Bài 1: Viết phương trình phản ứng thực hiện sơ đồ biến hoá sau 3đ
Fe2(SO4)3 Fe(OH)3
FeCl3.
Bài 2: 4đ
Viết CTHH của 2 hợp chất có 4 nguyên tố phi kim 0,5đ.
Viết 4 phản ứng tạo thành NaOH . 2đ
Hoàn thành các phản ứng sau: 1,5đ
MnO2 + HCl
Fe3O4 + H2
CaCO3 + . . . . . . . . . . . . CaCO3 + H2O
Bài 3: Chỉ dùng quỳ tín hãy nhận biết 4 lọ hoá chất mất nhản sau: 2đ
H2SO4, HCl, Ba(NO3)2, NaCl.
Bài 4: 3đ
Hoà tan hoàn toàn 27,4 gam một hỗn hợp gồm M2CO3 và MHCO3 ( M là kim loại kiềm) bằng 500ml dd HCL 1M thấy có thoát ra 6,72 lít CO2 ở đktc. Để trung hoà hết lượng Axít dư phải dùng 50ml dd NaOH 2M.
Xác đinh CTHH của kim loại M.
Tính thành phần % khối lượng của 2 muối trong hỗn hợp ban đầu
Bài 5: 3đ.
Cho một thỏi nhôm vào 500ml dd CuSO4 1M sau một thời gia vợt ra sấy nhẹ thấy khối lượng thỏi nhôm tăng lên 13,8 gam. Lấy dd sau khi vớt thỏi nhôm ra cho tác dụng với 460ml dd NaOH 2,5M. thấy xuất hiện kết tủa
Viết các phương trình phản ứng xãy ra.
Tính khối lượng nhôm đã tham gia phản ứng.
Tính khối lượng kết tủa thu được.
(067.844669
Phòng GD-ĐT huyện LấpVò
Trường THCS Bình Thạnh Trung
----(((----
Cộng Hoà Xã Hội Chủ Nghĩa Việt Nam
Độc Lập - Tự Do - Hanh Phúc
Đề 2: ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI VÒNG HUYỆN
MÔN THI : HOÁ HỌC
THỜI GIAN : 150 PHÚT
Câu hỏi:
CÂU 1: Xác định số mol của 4.515.1023 phân tử Na2O. Trong 4.515.1023 phân tủ Na2O có bao nhiêu gam Na ( 2 điểm )
CÂU 2: Chỉ dùng quì tím hãy nhận biết 6 lọ hoá chất sau: ( 3 điểm )
Ba(OH)2 , HCl, AgNO3 , Na2SO4 , NH4Cl , NaNO3
CÂU 3:
a. Bằng 4 cách khác nhau hãy điều chế NaOH. ( 1 điểm )
b. Viết 4 công thức hoá học của 4 hợp chất có cấu tạo từ 4 nguyên tố (1đ)
CÂU 4: Tinh thể Đồng Sunfat ngậm nước có Công Thức CuSO4 . nH2O . Trong đo Cu chiếm 25.6 % về khối lượng có công thức đúng là : ( 1 điểm )
a. CuSO4 . 2H2O b. CuSO4 . 3H2O
c. CuSO4 . 4H2O d. CuSO4 . 5H2O
CÂU 5: Thực hiện chuổi phản ứng sau: ( 4 điểm )
Al2(SO4) 3 Al(OH) 3 Al2O3 Al
. Fe2 (SO4) 3 FeCl2
Fe (Fe3O4
FeCl3 Fe
CÂU 6: (4 điểm) Cho H2SO4 dư tác dụng với hỗn hợp (Mg và Fe ) thì thu được 2,016 lít khí H2 Ở (ĐKTC) . mặc khác nếu cho hỗn hợp trên tác dụng với dd FeSO4 dư thì khối lượng hỗn hợp tăng lên 1,68g .
Viết các phương trình phản ứng xảy ra.
Tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp.
CÂU 7: (4 điểm) Cho 7,8g hh gồm Al và 1 kim loại (chưa biết hoá trị) đứng trước H2.Cho hổn hợp tác dụng hết dung dịch H2SO4 1M thì thấy tốn 400ml dd H2SO4 1M . Mặt khác cho cùng lượng hỗn hợp trên tác dụng với NaOH dư thấy còn 2,4g chất rắn.
Viết các phương trình phản ứng xãy ra.
Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp.
Xác định M.
(067.844669
Phòng GD-ĐT huyện LấpVò
Trường THCS Bình Thạnh Trung
----(((----
Cộng Hoà Xã Hội Chủ Nghĩa Việt Nam
Độc Lập - Tự Do - Hanh Phúc
Đề 3: ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI VÒNG HUYỆN NĂM 2003
MÔN THI : HOÁ HỌC
THỜI GIAN : 150 PHÚT
A. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN : 5 điểm
Câu 1 : (1 điểm)
Trong hợp chất khí hidrô của nguyên tố R có hoá trị IV ,Hidrô chiếm 25% về khối lượng nguyên tố đó là :
a. lưu huỳnh b. oxi c. cacbon d. clor e. Nitơ
Câu 2 : (1 điểm )
Phân urê chứa 46% Nitơ công thức hoá học là :
a. NH4NO3 b. NH4Cl c. (NH4)2SO4 d. (NH2)2CO
Câu 3 : (1 điểm )
Trong dung dịch có thể đồng thời tồn tại các cặp chất nào sau đây :
a. Na2S + HCl b. CuCl2 + NaOH c. K2SO4 + BaCl2.
d. Na2SO4 + KNO3. e .Na + H2SO4. f FeCl3 + AgNO3.
Câu 4: (1 điểm)
Từ 80 tấn quặng Pirit chứa 40 % lưu huỳnh. Sản xuất được 92 tấn axit Sunfuric. Hiệu suất phản ứng là:
a. 92,88% b. 94,01% c. 93,1% d. 92,5% e. 93,88%
Câu 5: (1 điểm)
Cần phải trộn bao nhiêu gam NaCl 20% với 400g dd NaCl 15% để được dd NaCl 16%
a. 102g dd NaCl 20% b. 100g dd NaCl 20% c. 101g dd NaCl 20% d. 100,3g dd NaCl 20% e. 99g dd NaCl 20% f. 103g dd NaCl 20%
B. PHẦN TỰ LUẬN:
Câu 1: Viết các phương trình hoá học thể hiện sự chuyển hoá theo sơ đồ sau:
A D E
C C
B F
Biết A là 1 kim loại thông dụng có màu trắng bạc, nặng thường thể hiện hai hoá trị trong các hợp chất. B là một phi kim điển hình, là chất khí màu lục. C, D, E và F là những hợp chất khác nhau, trong đó C và D là cùng loại chất.
Câu 2: (1 điểm) Bằng biện pháp hoá học hãy nhận biết 5 dd đựng trong 5 lọ mất nhãn sau:
K2SO4 , NaCl, NaOH, HCl, H2SO4.
Câu 3: (2,5 điểm) Cho 10g Hỗn hợp gồm Al, Cu, Mg vào dd HCl có dư thì thu được 11,98 lít khí Hidro ở điều kiện tiêu chuẩn và 0,31 gam một chất không tan
Xác định Thành phần % về khối lượng các kim loại trong hợp kim
Câu 4: (2 điểm) Nhúng cây đinh sắt sạch nặng 7,8g vào dd CuSO4 . sau một thời gian lấy ra khỏi dd cân lại thấy đinh sắt có khối lượng là 8,2g
Viết PTHH xãy ra và tính khối lượng đồng đã bám vào cây đinh sắt.
Tính khối lượng sắt đã tham gia phản ứng.
Tính số mol muối sắt tạo thành sau phản ứng.
Câu 5: (3,5 điểm)
Hoà tan 31 g Na2O vào nước , thêm nước cho đủ 1 lít dd. Chia dd ra làm 2 phần bằng nhau.
tính thể tích dd Fe(2SO4)3 0,5M đủ để tác dụng hết với phần thứ nhất. Tính nồng độ mol/l của chất tan trong dd sau PƯ.
Tính thể tích dd H2SO4 20% cho vào phần thứ 2 để thu được muối trung hoà. Tính khối lượng muối thu được.
Câu 6: (1 điểm) Viết KHHH của các NTHH trong chu kỳ 3 theo trình tự khối lượng nguyên tử tăng dần. Viết CTHH các Oxit của chúng và chỉ ra rằng hoá trị các nguyên tố đó thay đổi theo một trình tự nhất định.
Câu 7: (3 điểm) Hổn hợp kim loại ( Al , Mg ) được hoà tan bằng dd HCl thì thu được 4,48 lít khí Hidro ở ĐKTC, cũng lượng HH trên cho tác dụng với dd NaOH dư thì thu được 3,36 lít khí Hidro thoát ra ở ĐKTC.
Tính số gam mỗi kim loại.
Tính khối lượng dd HCl 14,6% hoà tan hết lượng hỗn hợp trên.
(067.844669
Phòng GD-ĐT huyện LấpVò
Trường THCS Bình Thạnh Trung
----(((----
Cộng Hoà Xã Hội Chủ Nghĩa Việt Nam
Độc Lập - Tự Do - Hanh Phúc
Đề 4: ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI VÒNG HUYỆN
MÔN THI : HOÁ HỌC
THỜI GIAN : 150 PHÚT
PHẦN LÝ THUYẾT TRẮC NGHIỆM: 5Đ
Câu 1: Kim loại nào sau đây được dùng nhiều trong công nghiệp vủ trụ ? 0,5đ
a. Fe b. Zn c. Al
Câu 2: Hãy xác định CTHH của H với nguyên tố A (II) biết H chiếm 11,11% 1đ
a. C b. O c. S
Câu 3: Trong dd có thể tồn tại những cặp chất nào sau đây: 0,5đ
a. NaNO3 với CuCl2 b. HCl với Pb(NO3)2 c. Na2CO3 với BaCl2
Câu 4: Hợp kim nào của sắt có hàm lượng C trong hợp kim là dưới 2% 1đ
a. Thép b. Gang c. Inox
Câu 5: Tiến hành phản ứng hợp nước của 3,36lít H2 ở đktc với O2 dư thu được 2,16g H2O. Vậy hiệu suất của phản ứng là :1đ
a. 90% b. 85% c. 80% d. 75%
Câu 6: Cần phải trộn bao nhiêu gam dd CuCl2 10% với 200g dd CuCl2 25% để được dd CuCl2 20% : 1đ
a. 100g b. 200g c. 300g d. 400g
PHẦN TỰ LUẬN: 15Đ
Bài 1: Viết phương trình phản ứng thực hiện sơ đồ biến hoá sau 3đ
Cu CuO CuCl2
CuSO4.
Bài 2: 4đ
Viết các phương trình phản ứng điều chế H2SO4 từ quặng Pirit sắt 1,5đ.
Viết 4 phản ứng tạo thành NaOH . 2đ
Hoàn thành các phản ứng sau: 1,5đ
NaCl + H2O
Al + NaOH + H2O
CuO + . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . + CO2
Bài 3: Chỉ dùng một loại hoá chất hãy nhận biết 4 lọ hoá chất mất nhản sau: 2đ
HNO3, H2SO4, NH4Cl, (NH4)2SO4 .
Bài 4: 3đ
Nhúng một thanh Kẽm vào 150ml dd M(NO3)y 1M đến khi phản ứng xãy ra hoàn toàn lấy thanh kẽm ra cân lại thấy khối lượng thanh kẽm giảm 1,35g.
Lấy dd Sau phản ứng cho tác dụng với một lượng vừa đủ NaOH đến khi phản ứng xãy ra hoàn toàn thu được một kết tủa. Nung kết tủa đến khối lượng không đổi thu được mg chất rắn. Cho mg chất rắn trên tác dụng với khí H2 sau khi phản ứng kết thúc thấy chất rắn còn m1 gam.
Viết các phương trình phản ứng xãy ra.
Xác đinh CTHH của M(NO3)y.
Xác đinh giá trị của m và m1.
Tính thể tích khí H2 cần dùng ở đktc.
Bài 5: 3đ.
Hoà tan hoàn toàn 51,3g Ba(OH)2 vào nước thu được 600ml dd A. Chia A làm 2 phần bằng nhau.
Phần 1: Cho tác dụng với 200ml dd K2SO4 0,5M. Tính khối lượng kết tủa thu được và xác định nồng độ mol/lít của các chất trong dd sau phản ứng.
Phần 2: Cho tác dụng với 127g d
 






Các ý kiến mới nhất